User Tools

Site Tools


05806-crossodactylus-la-gi

Crossodactylus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Hylodidae, thuộc bộ Anura. Chi này có 11 loài và 36% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]

  • Crossodactylus aeneus Müller, 1924
  • Crossodactylus bokermanni Caramaschi & Sazima, 1985
  • Crossodactylus caramaschii Bastos & Pombal, 1995
  • Crossodactylus cyclospinus Nascimento, Cruz & Feio, 2005
  • Crossodactylus dantei Carcerelli & Caramaschi, 1993
  • Crossodactylus dispar Lutz, 1925
  • Crossodactylus gaudichaudii Duméril & Bibron, 1841
  • Crossodactylus grandis Lutz, 1951
  • Crossodactylus lutzorum Carcerelli & Caramaschi, 1993
  • Crossodactylus schmidti Gallardo, 1961
  • Crossodactylus trachystomus (Reinhardt & Lütken, 1862)
  • Duméril & Bibron, 1841: Erpétologie générale ou Histoire naturelle complète des reptiles, vol. 8, tr. 1-792 (texte intégral).
  • Bell, 1843: Reptiles, in Darwin, The Zoology of the Voyage of the H.M.S. Beagle, Under the Command of Captain Fitzroy, R.N., During the Years 1832 to 1836. vol. 5, tr. 1-51 (texte intégral).
  • Reinhardt & Lütken, 1862 "1861": Bidrag til Kundskab om Brasiliens Padder og Krybdyr. Förste Afdeling Paddern og Oglerne. Videnskabelige meddelelser fra den Naturhistoriske forening i Kjöbenhavn, vol. 1861, n. 10/15, tr. 143-242 (texte intégral).
  • De Witte, 1930: 'Liste des reptiles et batraciens récoltés au Brésil par la Mission Massart (1922-23) et description de sept nouvelles e'spèces, in Massart, Une Mission Biologique Belge au Brésil (août 1922-mai 1923) par Jean Massart, Raymond Bouillene, Paul Ledoux, Paul Brien, et Albert Navez. vol. 2, tr. 213-230.
  • Tham khảo Animal Diversity Web : Crossodactylus (tiếng Anh)
  • Crossodactylus tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  • Crossodactylus tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
05806-crossodactylus-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:12 (external edit)